← Quay lại trình mô phỏng
Ngôn ngữ

Trận sau bảng xếp hạng tháng 4

Bản ghi áp dụng trên bảng xếp hạng chính thức ngày 1 tháng 4 năm 2026. Mỗi mục tái tạo ảnh chụp tạm cho ngày đó.

Cho đến khi FIFA công bố lần tới, đây là ước tính không chính thức. Giao hữu ngoài cửa sổ quốc tế có thể không có trong bảng FIFA.

Ảnh chụp gốc: 1 tháng 4, 2026

19 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Spain1 - 0(aet)Argentina

Giao hữu quốc tế

Spain: +30.27
Argentina: 0.00
World Cup (từ tứ kết) = 60
18 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
France4 - 6England

Giao hữu quốc tế

France: 0.00
England: +33.41
World Cup (từ tứ kết) = 60
15 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
England1 - 2Argentina

Giao hữu quốc tế

England: 0.00
Argentina: +26.90
World Cup (từ tứ kết) = 60
14 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
France0 - 2Spain

Giao hữu quốc tế

France: 0.00
Spain: +30.82
World Cup (từ tứ kết) = 60
11 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Norway1 - 2(aet)England

Giao hữu quốc tế

Norway: 0.00
England: +18.03
World Cup (từ tứ kết) = 60
Argentina3 - 1(aet)Switzerland

Giao hữu quốc tế

Argentina: +18.32
Switzerland: 0.00
World Cup (từ tứ kết) = 60
10 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Spain2 - 1Belgium

Giao hữu quốc tế

Spain: +22.45
Belgium: 0.00
World Cup (từ tứ kết) = 60
9 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
France2 - 0Morocco

Giao hữu quốc tế

France: +23.11
Morocco: 0.00
World Cup (từ tứ kết) = 60
7 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Switzerland0 - 0(4-3 pen.)Colombia

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Switzerland: +14.58
Colombia: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
Argentina3 - 2Egypt

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Argentina: +11.44
Egypt: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
6 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
USA1 - 4Belgium

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

USA: 0.00
Belgium: +21.85
World Cup (trước tứ kết) = 50
Portugal0 - 1Spain

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Portugal: 0.00
Spain: +20.06
World Cup (trước tứ kết) = 50
5 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Mexico2 - 3England

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Mexico: 0.00
England: +20.42
World Cup (trước tứ kết) = 50
Brazil1 - 2Norway

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Brazil: 0.00
Norway: +33.62
World Cup (trước tứ kết) = 50
4 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Paraguay0 - 1France

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Paraguay: 0.00
France: +9.62
World Cup (trước tứ kết) = 50
Canada0 - 3Morocco

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Canada: 0.00
Morocco: +15.13
World Cup (trước tứ kết) = 50
3 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Colombia1 - 0Ghana

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Colombia: +10.59
Ghana: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
Australia1 - 1(2-4 pen.)Egypt

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Australia: +0.16
Egypt: +12.33
World Cup (trước tứ kết) = 50
Argentina3 - 2(aet)Cabo Verde

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Argentina: +6.31
Cabo Verde: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
2 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Switzerland2 - 0Algeria

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Switzerland: +20.30
Algeria: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
Portugal2 - 1Croatia

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Portugal: +22.99
Croatia: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
Spain3 - 0Austria

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Spain: +12.70
Austria: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
1 tháng 7, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
USA2 - 0Bosnia and Herzegovina

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

USA: +13.16
Bosnia and Herzegovina: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
England2 - 1Congo DR

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

England: +10.51
Congo DR: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
Belgium3 - 2(aet)Senegal

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Belgium: +21.10
Senegal: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
30 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Mexico2 - 0Ecuador

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Mexico: +18.29
Ecuador: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
France3 - 0Sweden

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

France: +9.40
Sweden: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
Côte d'Ivoire1 - 2Norway

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Côte d'Ivoire: 0.00
Norway: +23.63
World Cup (trước tứ kết) = 50
29 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Netherlands1 - 1(2-3 pen.)Morocco

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Netherlands: +0.04
Morocco: +12.46
World Cup (trước tứ kết) = 50
Germany1 - 1(3-4 pen.)Paraguay

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Germany: 0.00
Paraguay: +21.89
World Cup (trước tứ kết) = 50
Brazil2 - 1Japan

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Brazil: +19.73
Japan: 0.00
World Cup (trước tứ kết) = 50
28 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
South Africa0 - 1Canada

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

South Africa: 0.00
Canada: +20.27
World Cup (trước tứ kết) = 50
27 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Panama0 - 2England

FIFA World Cup 2026 Bảng L

Panama: -10.64
England: +10.64
World Cup (trước tứ kết) = 50
Jordan1 - 3Argentina

FIFA World Cup 2026 Bảng J

Jordan: -5.48
Argentina: +5.47
World Cup (trước tứ kết) = 50
Croatia2 - 1Ghana

FIFA World Cup 2026 Bảng L

Croatia: +11.57
Ghana: -11.57
World Cup (trước tứ kết) = 50
Colombia0 - 0Portugal

FIFA World Cup 2026 Bảng K

Colombia: +1.88
Portugal: -1.88
World Cup (trước tứ kết) = 50
Congo DR3 - 1Uzbekistan

FIFA World Cup 2026 Bảng K

Congo DR: +23.11
Uzbekistan: -23.11
World Cup (trước tứ kết) = 50
Algeria3 - 3Austria

FIFA World Cup 2026 Bảng J

Algeria: +1.16
Austria: -1.17
World Cup (trước tứ kết) = 50
26 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Uruguay0 - 1Spain

FIFA World Cup 2026 Bảng H

Uruguay: -15.26
Spain: +15.26
World Cup (trước tứ kết) = 50
Senegal5 - 0Iraq

FIFA World Cup 2026 Bảng I

Senegal: +15.07
Iraq: -15.07
World Cup (trước tứ kết) = 50
New Zealand1 - 5Belgium

FIFA World Cup 2026 Bảng G

New Zealand: -7.54
Belgium: +7.53
World Cup (trước tứ kết) = 50
Norway1 - 4France

FIFA World Cup 2026 Bảng I

Norway: -12.44
France: +12.44
World Cup (trước tứ kết) = 50
Egypt1 - 1IR Iran

FIFA World Cup 2026 Bảng G

Egypt: +1.34
IR Iran: -1.33
World Cup (trước tứ kết) = 50
Cabo Verde0 - 0Saudi Arabia

FIFA World Cup 2026 Bảng H

Cabo Verde: +1.20
Saudi Arabia: -1.20
World Cup (trước tứ kết) = 50
25 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Türkiye3 - 2USA

FIFA World Cup 2026 Bảng D

Türkiye: +32.41
USA: -32.42
World Cup (trước tứ kết) = 50
Tunisia1 - 3Netherlands

FIFA World Cup 2026 Bảng F

Tunisia: -11.10
Netherlands: +11.10
World Cup (trước tứ kết) = 50
Paraguay0 - 0Australia

FIFA World Cup 2026 Bảng D

Paraguay: +3.20
Australia: -3.20
World Cup (trước tứ kết) = 50
Japan1 - 1Sweden

FIFA World Cup 2026 Bảng F

Japan: -7.58
Sweden: +7.59
World Cup (trước tứ kết) = 50
Ecuador2 - 1Germany

FIFA World Cup 2026 Bảng E

Ecuador: +34.24
Germany: -34.24
World Cup (trước tứ kết) = 50
Curaçao0 - 2Côte d'Ivoire

FIFA World Cup 2026 Bảng E

Curaçao: -13.76
Côte d'Ivoire: +13.76
World Cup (trước tứ kết) = 50
24 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Switzerland2 - 1Canada

FIFA World Cup 2026 Bảng B

Switzerland: +21.06
Canada: -21.06
World Cup (trước tứ kết) = 50
Scotland0 - 3Brazil

FIFA World Cup 2026 Bảng C

Scotland: -13.19
Brazil: +13.18
World Cup (trước tứ kết) = 50
South Africa1 - 0Korea Republic

FIFA World Cup 2026 Bảng A

South Africa: +33.03
Korea Republic: -33.03
World Cup (trước tứ kết) = 50
Morocco4 - 2Haiti

FIFA World Cup 2026 Bảng C

Morocco: +6.42
Haiti: -6.42
World Cup (trước tứ kết) = 50
Czechia0 - 3Mexico

FIFA World Cup 2026 Bảng A

Czechia: -14.23
Mexico: +14.23
World Cup (trước tứ kết) = 50
Bosnia and Herzegovina3 - 1Qatar

FIFA World Cup 2026 Bảng B

Bosnia and Herzegovina: +27.75
Qatar: -27.76
World Cup (trước tứ kết) = 50
23 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Portugal5 - 0Uzbekistan

FIFA World Cup 2026 Bảng K

Portugal: +11.65
Uzbekistan: -11.64
World Cup (trước tứ kết) = 50
Panama0 - 1Croatia

FIFA World Cup 2026 Bảng L

Panama: -16.28
Croatia: +16.27
World Cup (trước tứ kết) = 50
England0 - 0Ghana

FIFA World Cup 2026 Bảng L

England: -17.86
Ghana: +17.86
World Cup (trước tứ kết) = 50
Colombia1 - 0Congo DR

FIFA World Cup 2026 Bảng K

Colombia: +14.82
Congo DR: -14.81
World Cup (trước tứ kết) = 50
22 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Norway3 - 2Senegal

FIFA World Cup 2026 Bảng I

Norway: +29.30
Senegal: -29.30
World Cup (trước tứ kết) = 50
Jordan1 - 2Algeria

FIFA World Cup 2026 Bảng J

Jordan: -16.40
Algeria: +16.40
World Cup (trước tứ kết) = 50
France3 - 0Iraq

FIFA World Cup 2026 Bảng I

France: +7.29
Iraq: -7.29
World Cup (trước tứ kết) = 50
Argentina2 - 0Austria

FIFA World Cup 2026 Bảng J

Argentina: +12.87
Austria: -12.87
World Cup (trước tứ kết) = 50
21 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Uruguay2 - 2Cabo Verde

FIFA World Cup 2026 Bảng H

Uruguay: -11.99
Cabo Verde: +11.98
World Cup (trước tứ kết) = 50
New Zealand1 - 3Egypt

FIFA World Cup 2026 Bảng G

New Zealand: -12.70
Egypt: +12.70
World Cup (trước tứ kết) = 50
Spain4 - 0Saudi Arabia

FIFA World Cup 2026 Bảng H

Spain: +8.29
Saudi Arabia: -8.29
World Cup (trước tứ kết) = 50
Belgium0 - 0IR Iran

FIFA World Cup 2026 Bảng G

Belgium: -6.05
IR Iran: +6.06
World Cup (trước tứ kết) = 50
20 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Tunisia0 - 4Japan

FIFA World Cup 2026 Bảng F

Tunisia: -15.31
Japan: +15.32
World Cup (trước tứ kết) = 50
Netherlands5 - 1Sweden

FIFA World Cup 2026 Bảng F

Netherlands: +15.20
Sweden: -15.20
World Cup (trước tứ kết) = 50
Germany2 - 1Côte d'Ivoire

FIFA World Cup 2026 Bảng E

Germany: +16.92
Côte d'Ivoire: -16.91
World Cup (trước tứ kết) = 50
Ecuador0 - 0Curaçao

FIFA World Cup 2026 Bảng E

Ecuador: -12.41
Curaçao: +12.41
World Cup (trước tứ kết) = 50
19 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
USA2 - 0Australia

FIFA World Cup 2026 Bảng D

USA: +21.05
Australia: -21.05
World Cup (trước tứ kết) = 50
Paraguay1 - 0Türkiye

FIFA World Cup 2026 Bảng D

Paraguay: +29.34
Türkiye: -29.34
World Cup (trước tứ kết) = 50
Morocco1 - 0Scotland

FIFA World Cup 2026 Bảng C

Morocco: +14.36
Scotland: -14.36
World Cup (trước tứ kết) = 50
Brazil3 - 0Haiti

FIFA World Cup 2026 Bảng C

Brazil: +6.67
Haiti: -6.67
World Cup (trước tứ kết) = 50
18 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Switzerland4 - 1Bosnia and Herzegovina

FIFA World Cup 2026 Bảng B

Switzerland: +14.02
Bosnia and Herzegovina: -14.01
World Cup (trước tứ kết) = 50
Mexico1 - 0Korea Republic

FIFA World Cup 2026 Bảng A

Mexico: +20.80
Korea Republic: -20.80
World Cup (trước tứ kết) = 50
Czechia1 - 1South Africa

FIFA World Cup 2026 Bảng A

Czechia: -3.33
South Africa: +3.33
World Cup (trước tứ kết) = 50
Canada6 - 0Qatar

FIFA World Cup 2026 Bảng B

Canada: +20.63
Qatar: -20.63
World Cup (trước tứ kết) = 50
17 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Colombia3 - 1Uzbekistan

FIFA World Cup 2026 Bảng K

Colombia: +14.25
Uzbekistan: -14.25
World Cup (trước tứ kết) = 50
Portugal1 - 1Congo DR

FIFA World Cup 2026 Bảng K

Portugal: -12.76
Congo DR: +12.76
World Cup (trước tứ kết) = 50
Ghana1 - 0Panama

FIFA World Cup 2026 Bảng L

Ghana: +33.83
Panama: -33.83
World Cup (trước tứ kết) = 50
England4 - 2Croatia

FIFA World Cup 2026 Bảng L

England: +19.66
Croatia: -19.66
World Cup (trước tứ kết) = 50
16 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Norway4 - 1Iraq

FIFA World Cup 2026 Bảng I

Norway: +19.75
Iraq: -19.75
World Cup (trước tứ kết) = 50
France3 - 1Senegal

FIFA World Cup 2026 Bảng I

France: +16.41
Senegal: -16.41
World Cup (trước tứ kết) = 50
Austria3 - 1Jordan

FIFA World Cup 2026 Bảng J

Austria: +15.45
Jordan: -15.45
World Cup (trước tứ kết) = 50
Argentina3 - 0Algeria

FIFA World Cup 2026 Bảng J

Argentina: +11.80
Algeria: -11.80
World Cup (trước tứ kết) = 50
15 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Saudi Arabia1 - 1Uruguay

FIFA World Cup 2026 Bảng H

Saudi Arabia: +11.12
Uruguay: -11.12
World Cup (trước tứ kết) = 50
IR Iran2 - 2New Zealand

FIFA World Cup 2026 Bảng G

IR Iran: -14.46
New Zealand: +14.46
World Cup (trước tứ kết) = 50
Spain0 - 0Cabo Verde

FIFA World Cup 2026 Bảng H

Spain: -18.69
Cabo Verde: +18.68
World Cup (trước tứ kết) = 50
Belgium1 - 1Egypt

FIFA World Cup 2026 Bảng G

Belgium: -8.30
Egypt: +8.30
World Cup (trước tứ kết) = 50
14 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Sweden5 - 1Tunisia

FIFA World Cup 2026 Bảng F

Sweden: +23.40
Tunisia: -23.40
World Cup (trước tứ kết) = 50
Netherlands2 - 2Japan

FIFA World Cup 2026 Bảng F

Netherlands: -4.37
Japan: +4.36
World Cup (trước tứ kết) = 50
Germany7 - 1Curaçao

FIFA World Cup 2026 Bảng E

Germany: +7.77
Curaçao: -7.77
World Cup (trước tứ kết) = 50
Côte d'Ivoire1 - 0Ecuador

FIFA World Cup 2026 Bảng E

Côte d'Ivoire: +27.75
Ecuador: -27.75
World Cup (trước tứ kết) = 50
13 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Scotland1 - 0Haiti

FIFA World Cup 2026 Bảng C

Scotland: +15.43
Haiti: -15.43
World Cup (trước tứ kết) = 50
Qatar1 - 1Switzerland

FIFA World Cup 2026 Bảng B

Qatar: +9.14
Switzerland: -9.14
World Cup (trước tứ kết) = 50
Brazil1 - 1Morocco

FIFA World Cup 2026 Bảng C

Brazil: -0.51
Morocco: +0.52
World Cup (trước tứ kết) = 50
Australia2 - 0Türkiye

FIFA World Cup 2026 Bảng D

Australia: +26.26
Türkiye: -26.26
World Cup (trước tứ kết) = 50
12 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
USA4 - 1Paraguay

FIFA World Cup 2026 Bảng D

USA: +17.30
Paraguay: -17.30
World Cup (trước tứ kết) = 50
Canada1 - 1Bosnia and Herzegovina

FIFA World Cup 2026 Bảng B

Canada: -7.98
Bosnia and Herzegovina: +7.98
World Cup (trước tứ kết) = 50
11 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Mexico2 - 0South Africa

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Mexico: +13.50
South Africa: -13.50
World Cup (trước tứ kết) = 50
Korea Republic2 - 1Czechia

Vòng bảng FIFA World Cup 2026

Korea Republic: +20.92
Czechia: -20.92
World Cup (trước tứ kết) = 50
10 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Tajikistan1 - 1India

Giao hữu quốc tế

Tajikistan: -1.33
India: +1.33
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Portugal2 - 1Nigeria

Giao hữu quốc tế

Portugal: +1.68
Nigeria: -1.67
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Pakistan2 - 0Afghanistan

Giao hữu quốc tế

Pakistan: +3.13
Afghanistan: -3.13
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Liberia3 - 1Sierra Leone

Giao hữu quốc tế

Liberia: +1.42
Sierra Leone: -1.41
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Faroe Islands1 - 0Latvia

Giao hữu quốc tế

Faroe Islands: +4.60
Latvia: -4.60
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Estonia1 - 0Lithuania

Giao hữu quốc tế

Estonia: +4.38
Lithuania: -4.38
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
England3 - 0Costa Rica

Giao hữu quốc tế

England: +0.97
Costa Rica: -0.97
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
9 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Venezuela2 - 0Iraq

Giao hữu quốc tế

Venezuela: +4.87
Iraq: -4.88
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Vanuatu2 - 2Fiji

Giao hữu quốc tế

Vanuatu: +0.21
Fiji: -0.21
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Togo5 - 1Benin

Giao hữu quốc tế

Togo: +6.05
Benin: -6.05
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Timor-Leste3 - 1Brunei Darussalam

Giao hữu quốc tế

Timor-Leste: +5.36
Brunei Darussalam: -5.36
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Russia3 - 0Trinidad and Tobago

Giao hữu quốc tế

Russia: +2.37
Trinidad and Tobago: -2.37
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Philippines5 - 1Myanmar

Giao hữu quốc tế

Philippines: +4.22
Myanmar: -4.22
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Mauritania1 - 0Niger

Giao hữu quốc tế

Mauritania: +5.08
Niger: -5.08
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Saudi Arabia0 - 0Senegal

Giao hữu quốc tế

Saudi Arabia: +2.34
Senegal: -2.34
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Kyrgyz Republic0 - 0Palestine

Giao hữu quốc tế

Kyrgyz Republic: +0.50
Palestine: -0.50
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Indonesia1 - 0Mozambique

Giao hữu quốc tế

Indonesia: +5.69
Mozambique: -5.69
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Hungary3 - 1Kazakhstan

Giao hữu quốc tế

Hungary: +2.26
Kazakhstan: -2.26
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Ethiopia1 - 1Malawi

Giao hữu quốc tế

Ethiopia: +0.43
Malawi: -0.43
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
China PR0 - 0Thailand

Giao hữu quốc tế

China PR: -0.04
Thailand: +0.04
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Chile2 - 1Congo DR

Giao hữu quốc tế

Chile: +5.26
Congo DR: -5.26
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Cambodia2 - 0Hong Kong, China

Giao hữu quốc tế

Cambodia: +6.08
Hong Kong, China: -6.08
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Belarus2 - 2Burkina Faso

Giao hữu quốc tế

Belarus: +1.55
Burkina Faso: -1.55
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Azerbaijan2 - 1San Marino

Giao hữu quốc tế

Azerbaijan: +1.73
San Marino: -1.73
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Armenia1 - 1Moldova

Giao hữu quốc tế

Armenia: -1.70
Moldova: +1.70
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Argentina3 - 0Iceland

Giao hữu quốc tế

Argentina: +1.15
Iceland: -1.15
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Angola3 - 0Central African Republic

Giao hữu quốc tế

Angola: +3.36
Central African Republic: -3.36
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
8 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Sri Lanka4 - 1Bhutan

Giao hữu quốc tế

Sri Lanka: +5.04
Bhutan: -5.04
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Netherlands2 - 1Uzbekistan

Giao hữu quốc tế

Netherlands: +2.48
Uzbekistan: -2.48
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
France3 - 1Northern Ireland

Giao hữu quốc tế

France: +1.27
Northern Ireland: -1.27
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Spain3 - 1Peru

Giao hữu quốc tế

Spain: +1.70
Peru: -1.70
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
7 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Pakistan2 - 0Afghanistan

Giao hữu quốc tế

Pakistan: +6.37
Afghanistan: -6.37
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Morocco1 - 1Norway

Giao hữu quốc tế

Morocco: -1.84
Norway: +1.84
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Kosovo3 - 0Andorra

Giao hữu quốc tế

Kosovo: +1.95
Andorra: -1.95
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Kenya4 - 0Lesotho

Giao hữu quốc tế

Kenya: +3.93
Lesotho: -3.93
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Italy1 - 0Greece

Giao hữu quốc tế

Italy: +2.96
Greece: -2.96
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Estonia1 - 0Faroe Islands

Giao hữu quốc tế

Estonia: +5.15
Faroe Islands: -5.15
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Ecuador3 - 0Guatemala

Giao hữu quốc tế

Ecuador: +2.03
Guatemala: -2.03
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Cyprus2 - 0Liechtenstein

Giao hữu quốc tế

Cyprus: +2.19
Liechtenstein: -2.19
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Croatia2 - 1Slovenia

Giao hữu quốc tế

Croatia: +2.63
Slovenia: -2.63
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Cabo Verde3 - 0Bermuda

Giao hữu quốc tế

Cabo Verde: +1.81
Bermuda: -1.82
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Colombia2 - 0Jordan

Giao hữu quốc tế

Colombia: +2.36
Jordan: -2.36
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
6 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Vanuatu2 - 1Fiji

Giao hữu quốc tế

Vanuatu: +5.31
Fiji: -5.31
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Türkiye2 - 1Venezuela

Giao hữu quốc tế

Türkiye: +3.74
Venezuela: -3.74
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Switzerland1 - 1Australia

Giao hữu quốc tế

Switzerland: -0.69
Australia: +0.69
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Scotland4 - 0Bolivia

Giao hữu quốc tế

Scotland: +3.42
Bolivia: -3.42
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Romania2 - 1Wales

Giao hữu quốc tế

Romania: +5.69
Wales: -5.69
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Qatar0 - 0El Salvador

Giao hữu quốc tế

Qatar: -2.07
El Salvador: +2.07
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Portugal2 - 1Chile

Giao hữu quốc tế

Portugal: +2.34
Chile: -2.34
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Panama1 - 1Bosnia and Herzegovina

Giao hữu quốc tế

Panama: -1.44
Bosnia and Herzegovina: +1.44
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Myanmar6 - 1Guam

Giao hữu quốc tế

Myanmar: +3.26
Guam: -3.26
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Luxembourg1 - 0Albania

Giao hữu quốc tế

Luxembourg: +6.45
Albania: -6.45
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Lithuania1 - 1(5-4 pen.)Latvia

Giao hữu quốc tế

Lithuania: +2.81
Latvia: -0.31
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Kyrgyz Republic0 - 0Palestine

Giao hữu quốc tế

Kyrgyz Republic: +0.51
Palestine: -0.51
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Gibraltar4 - 1Cayman Islands

Giao hữu quốc tế

Gibraltar: +5.39
Cayman Islands: -5.39
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Germany2 - 1USA

Giao hữu quốc tế

Germany: +4.47
USA: -4.47
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Ethiopia1 - 0Malawi

Giao hữu quốc tế

Ethiopia: +5.54
Malawi: -5.54
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
England1 - 0New Zealand

Giao hữu quốc tế

England: +1.08
New Zealand: -1.09
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Curaçao4 - 0Aruba

Giao hữu quốc tế

Curaçao: +1.69
Aruba: -1.69
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Brazil2 - 1Egypt

Giao hữu quốc tế

Brazil: +3.19
Egypt: -3.19
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Belgium5 - 0Tunisia

Giao hữu quốc tế

Belgium: +2.69
Tunisia: -2.69
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Armenia1 - 1Kazakhstan

Giao hữu quốc tế

Armenia: -0.08
Kazakhstan: +0.08
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Argentina2 - 0Honduras

Giao hữu quốc tế

Argentina: +1.30
Honduras: -1.30
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
5 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Yemen2 - 0Lebanon

Giao hữu quốc tế

Yemen: +15.75
Lebanon: -15.75
CK Nations League / vòng loại châu lục / VL World Cup... = 25
Tajikistan3 - 1India

Giao hữu quốc tế

Tajikistan: +3.74
India: -3.74
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Thailand2 - 2Kuwait

Giao hữu quốc tế

Thailand: -1.37
Kuwait: +1.37
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Slovakia2 - 2Montenegro

Giao hữu quốc tế

Slovakia: -1.62
Montenegro: +1.62
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Russia3 - 0Burkina Faso

Giao hữu quốc tế

Russia: +3.95
Burkina Faso: -3.95
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Peru2 - 1Haiti

Giao hữu quốc tế

Peru: +3.52
Haiti: -3.51
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Paraguay4 - 0Nicaragua

Giao hữu quốc tế

Paraguay: +1.85
Nicaragua: -1.85
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Malta2 - 0Azerbaijan

Giao hữu quốc tế

Malta: +6.40
Azerbaijan: -6.40
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Moldova2 - 2Bulgaria

Giao hữu quốc tế

Moldova: +2.38
Bulgaria: -2.38
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Saudi Arabia3 - 0Puerto Rico

Giao hữu quốc tế

Saudi Arabia: +1.81
Puerto Rico: -1.81
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Indonesia3 - 0Oman

Giao hữu quốc tế

Indonesia: +6.56
Oman: -6.56
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Hungary2 - 1Finland

Giao hữu quốc tế

Hungary: +3.55
Finland: -3.55
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Hong Kong, China2 - 0Mongolia

Giao hữu quốc tế

Hong Kong, China: +3.61
Mongolia: -3.61
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Georgia2 - 0Bahrain

Giao hữu quốc tế

Georgia: +4.12
Bahrain: -4.12
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Central African Republic1 - 1Togo

Giao hữu quốc tế

Central African Republic: +0.61
Togo: -0.61
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
China PR2 - 1Singapore

Giao hữu quốc tế

China PR: +3.25
Singapore: -3.25
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Canada1 - 1Republic of Ireland

Giao hữu quốc tế

Canada: -1.13
Republic of Ireland: +1.14
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Belarus4 - 1Syria

Giao hữu quốc tế

Belarus: +5.50
Syria: -5.50
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Benin1 - 1Niger

Giao hữu quốc tế

Benin: -0.76
Niger: +0.76
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Bangladesh2 - 1San Marino

Giao hữu quốc tế

Bangladesh: +3.40
San Marino: -3.40
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Angola1 - 1Mauritania

Giao hữu quốc tế

Angola: -0.88
Mauritania: +0.88
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
4 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Sweden2 - 2Greece

Giao hữu quốc tế

Sweden: -0.33
Greece: +0.33
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Slovenia1 - 1Cyprus

Giao hữu quốc tế

Slovenia: -2.72
Cyprus: +2.72
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Pakistan3 - 0Maldives

Giao hữu quốc tế

Pakistan: +6.18
Maldives: -6.18
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Northern Ireland1 - 0Guinea

Giao hữu quốc tế

Northern Ireland: +4.41
Guinea: -4.41
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Mexico5 - 1Serbia

Giao hữu quốc tế

Mexico: +3.35
Serbia: -3.35
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Lesotho1 - 1Kenya

Giao hữu quốc tế

Lesotho: +1.09
Kenya: -1.09
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
IR Iran2 - 0Mali

Giao hữu quốc tế

IR Iran: +3.54
Mali: -3.54
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Gibraltar4 - 0British Virgin Islands

Giao hữu quốc tế

Gibraltar: +4.73
British Virgin Islands: -4.73
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Spain1 - 1Iraq

Giao hữu quốc tế

Spain: -3.38
Iraq: +3.38
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Czechia3 - 1Guatemala

Giao hữu quốc tế

Czechia: +2.70
Guatemala: -2.70
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Côte d'Ivoire2 - 1France

Giao hữu quốc tế

Côte d'Ivoire: +7.89
France: -7.89
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Cambodia4 - 0Bhutan

Giao hữu quốc tế

Cambodia: +4.70
Bhutan: -4.70
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Andorra2 - 0Liechtenstein

Giao hữu quốc tế

Andorra: +3.68
Liechtenstein: -3.68
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
3 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Poland2 - 2Nigeria

Giao hữu quốc tế

Poland: +0.59
Nigeria: -0.59
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Philippines5 - 1Guam

Giao hữu quốc tế

Philippines: +2.63
Guam: -2.63
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Panama4 - 2Dominican Republic

Giao hữu quốc tế

Panama: +1.46
Dominican Republic: -1.46
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Korea Republic1 - 0El Salvador

Giao hữu quốc tế

Korea Republic: +1.98
El Salvador: -1.98
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Italy1 - 0Luxembourg

Giao hữu quốc tế

Italy: +1.40
Luxembourg: -1.40
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Israel1 - 0Albania

Giao hữu quốc tế

Israel: +5.57
Albania: -5.57
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Congo DR0 - 0Denmark

Giao hữu quốc tế

Congo DR: +1.33
Denmark: -1.33
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Algeria1 - 0Netherlands

Giao hữu quốc tế

Algeria: +6.78
Netherlands: -6.78
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
2 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Wales1 - 1Ghana

Giao hữu quốc tế

Wales: -1.65
Ghana: +1.65
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Morocco4 - 0Madagascar

Giao hữu quốc tế

Morocco: +1.07
Madagascar: -1.07
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Haiti4 - 0New Zealand

Giao hữu quốc tế

Haiti: +4.90
New Zealand: -4.90
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Georgia1 - 1Romania

Giao hữu quốc tế

Georgia: +0.96
Romania: -0.96
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Belgium2 - 0Croatia

Giao hữu quốc tế

Belgium: +4.83
Croatia: -4.83
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
1 tháng 6, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Türkiye4 - 0North Macedonia

Giao hữu quốc tế

Türkiye: +2.95
North Macedonia: -2.95
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Slovakia2 - 1Malta

Giao hữu quốc tế

Slovakia: +1.34
Malta: -1.34
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Norway3 - 1Sweden

Giao hữu quốc tế

Norway: +4.65
Sweden: -4.65
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Montenegro1 - 0Bulgaria

Giao hữu quốc tế

Montenegro: +4.84
Bulgaria: -4.84
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Colombia3 - 1Costa Rica

Giao hữu quốc tế

Colombia: +2.90
Costa Rica: -2.90
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Canada2 - 0Uzbekistan

Giao hữu quốc tế

Canada: +4.13
Uzbekistan: -4.13
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Austria1 - 0Tunisia

Giao hữu quốc tế

Austria: +3.96
Tunisia: -3.96
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
Afghanistan1 - 0Maldives

Giao hữu quốc tế

Afghanistan: +4.83
Maldives: -4.83
Giao hữu (trong FIFA window) = 10
31 tháng 5, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
USA3 - 2Senegal

Giao hữu quốc tế

USA: +2.58
Senegal: -2.58
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Ukraine2 - 0Poland

Giao hữu quốc tế

Ukraine: +2.41
Poland: -2.41
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Switzerland4 - 1Jordan

Giao hữu quốc tế

Switzerland: +1.35
Jordan: -1.35
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Singapore4 - 0Mongolia

Giao hữu quốc tế

Singapore: +1.67
Mongolia: -1.67
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Nigeria3 - 0Jamaica

Giao hữu quốc tế

Nigeria: +1.48
Jamaica: -1.48
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Mexico1 - 0Australia

Giao hữu quốc tế

Mexico: +2.02
Australia: -2.02
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Korea Republic5 - 0Trinidad and Tobago

Giao hữu quốc tế

Korea Republic: +0.99
Trinidad and Tobago: -0.99
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Japan1 - 0Iceland

Giao hữu quốc tế

Japan: +1.15
Iceland: -1.15
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Germany4 - 0Finland

Giao hữu quốc tế

Germany: +0.93
Finland: -0.93
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Ecuador2 - 1Saudi Arabia

Giao hữu quốc tế

Ecuador: +1.70
Saudi Arabia: -1.70
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Czechia2 - 1Kosovo

Giao hữu quốc tế

Czechia: +1.66
Kosovo: -1.66
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Cabo Verde3 - 0Serbia

Giao hữu quốc tế

Cabo Verde: +3.17
Serbia: -3.17
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Brazil6 - 2Panama

Giao hữu quốc tế

Brazil: +1.50
Panama: -1.50
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
30 tháng 5, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Zimbabwe1 - 0India

Giao hữu quốc tế

Zimbabwe: +2.37
India: -2.37
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Scotland4 - 1Curaçao

Giao hữu quốc tế

Scotland: +1.57
Curaçao: -1.57
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
South Africa0 - 0Nicaragua

Giao hữu quốc tế

South Africa: -1.35
Nicaragua: +1.35
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Iraq1 - 0Andorra

Giao hữu quốc tế

Iraq: +0.64
Andorra: -0.64
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
IR Iran3 - 1The Gambia

Giao hữu quốc tế

IR Iran: +0.74
The Gambia: -0.74
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Bosnia and Herzegovina0 - 0North Macedonia

Giao hữu quốc tế

Bosnia and Herzegovina: -0.07
North Macedonia: +0.07
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
29 tháng 5, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Republic of Ireland1 - 0Qatar

Giao hữu quốc tế

Republic of Ireland: +2.58
Qatar: -2.58
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
Egypt1 - 0Russia

Giao hữu quốc tế

Egypt: +2.32
Russia: -2.32
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
28 tháng 5, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Jamaica2 - 0India

Giao hữu quốc tế

Jamaica: +1.32
India: -1.32
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
27 tháng 5, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Nigeria2 - 0Zimbabwe

Giao hữu quốc tế

Nigeria: +0.71
Zimbabwe: -0.71
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
23 tháng 5, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Mexico2 - 0Ghana

Giao hữu quốc tế

Mexico: +1.08
Ghana: -1.08
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5
17 tháng 5, 2026
TrậnThay đổi điểmTrọng số I
Republic of Ireland5 - 0Grenada

Giao hữu ngoài cửa sổ FIFA

Republic of Ireland: +0.74
Grenada: -0.74
Giao hữu (ngoài FIFA window) = 5

Để thêm trận, cập nhật postOfficialMatches.json rồi chạy npm run matches:rebuild.